-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 356x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 356 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 366 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 356 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 366 mm | 356 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 356 mm | 366 − 2 × 5 |
Ở kích thước 356x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 352x5 mm | 352 | 5 | 362 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 355x5 mm | 355 | 5 | 365 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 357x5 mm | 357 | 5 | 367 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 360x5 mm | 360 | 5 | 370 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 361x5 mm | 361 | 5 | 371 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 356x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 356 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 356 + 2 × 5 = 366 mm.
Khi OD gần 366 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 356 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 356/5/366 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 356 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 366 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 356x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 356 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 366 mm thành ID, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.