-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 359.5x8.4 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 359.5 mm, CS 8.4 mm và OD 376.3 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 8.4 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 16.8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 359.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 376.3 mm | 359.5 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 359.5 mm | 376.3 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 359.5x8.4 mm, nhưng OD 376.3 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 359.5 mm mà OD không gần 376.3 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
354.5x8.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 334.5x8.4 mm | 334.5 | 8.4 | 351.3 | ID thấp hơn 25 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25 mm. |
| 339.5x8.4 mm | 339.5 | 8.4 | 356.3 | ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm. |
| 354.5x8.4 mm | 354.5 | 8.4 | 371.3 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 374.5x8.4 mm | 374.5 | 8.4 | 391.3 | ID cao hơn 15 mm; cùng CS; OD cao hơn 15 mm. |
| 384.5x8.4 mm | 384.5 | 8.4 | 401.3 | ID cao hơn 25 mm; cùng CS; OD cao hơn 25 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 354.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 359.5/8.4/376.3 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 359.5 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 376.3 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 376.3 mm là kết quả tính toán.
359.5 + 2 × 8.4 = 376.3 mm.
376.3 − 2 × 8.4 = 359.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 359.5x8.4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.