Oring gioăng cao su tròn NBR size 35x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B918K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 35.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 35x2.5 mm theo quy ước ID × CS

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 14.00 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 35x2.5 mm: lòng vòng 35 mm, dây tròn 2.5 mm và đường kính ngoài 40 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong35 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài40 mm35 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID35 mm40 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 35 mm và CS 2.5 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 14.00 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
33.5x2.5 mm33.52.538.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
34x2.5 mm342.539ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
34.5x2.5 mm34.52.539.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
35.5x2.5 mm35.52.540.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
36x2.5 mm362.541ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 34.5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 35x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 35 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 40 mm.

Quy trình đo lại Oring 35x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 35 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 40 mm.
  5. Tính ngược 40 − 2 × 2.5 = 35 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 35x2.5 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 35 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 35 mm sẽ làm OD đổi thành 40 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 34.5x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 35x2.5 mm

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 35/2.5/40 mm.

Số 35 trong Oring 35x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.5 trong Oring 35x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 35x2.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 40 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 40 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 35 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 35 mm và CS 2.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347