Oring gioăng cao su tròn NBR size 35x2 mm

Mã sản phẩm: 11B579K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 35.00*2.00mm (S-035.5)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 35x2 mm

Tên gọi 35x2 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 35 mm là đường kính trong và 2 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 39 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Quy trình xác minh ba số 35 – 2 – 39 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 35 + 2 × 2 = 39 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID35 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD39 mm35 + 2 × 2
ID tính ngược35 mm39 − 2 × 2

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 35x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 39 mm là OD; ID đúng là 35 mm, chênh 4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 35 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 35 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 39 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
34x2 mm34238ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
34.5x2 mm34.5238.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
35.5x2 mm35.5239.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
36x2 mm36240ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
36.5x2 mm36.5240.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 35x2 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 2 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 35/2/39 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 35x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 35x2 mm là gì?

Số 35 là đường kính trong; số 2 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 35x2 mm có phải là ID không?

OD bằng 35 + 2 × 2 = 39 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 35x2 mm thế nào?

Khi OD gần 39 mm và CS gần 2 mm, ID tính ngược phải gần 35 mm.

Đo CS của Oring 35x2 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 35x2 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 35x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 35x2 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 35 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 39 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 35 + 2 × 2 = 39 mm và 39 − 2 × 2 = 35 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 39 mm của size hiện tại được tính từ ID 35 mm và CS 2 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347