-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 35x3.5 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.75 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 42 mm để xác minh lại ID 35 mm và CS 3.5 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 35 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 42 mm | 35 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 35 mm | 42 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 10.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 35 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo OD 42 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 33.7x3.5 mm | 33.7 | 3.5 | 40.7 | ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.3 mm. |
| 34x3.5 mm | 34 | 3.5 | 41 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 34.7x3.5 mm | 34.7 | 3.5 | 41.7 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 35.2x3.5 mm | 35.2 | 3.5 | 42.2 | ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm. |
| 35.7x3.5 mm | 35.7 | 3.5 | 42.7 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35.2x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 35 mm, CS 3.5 mm, OD 42 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 35.2x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 7 mm.
OD sẽ khác 42 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3.5 mm và tính ngược ID 35 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 35 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 42 mm thay vì 42 mm.
Để so sánh size 35x3.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.