Oring gioăng cao su tròn NBR size 35x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BM06K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 35.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 35x3.5 mm

Với size 35x3.5 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.75 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 42 mm để xác minh lại ID 35 mm và CS 3.5 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Quy trình đo lại Oring 35x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 35 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 42 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong35 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài42 mm35 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID35 mm42 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 35 mm và CS 3.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 10.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 35 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo OD 42 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 35x3.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 42 mm là ID: sai khác với ID thật là 7 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 35 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 35 mm sẽ làm OD đổi thành 42 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
33.7x3.5 mm33.73.540.7ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.3 mm.
34x3.5 mm343.541ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
34.7x3.5 mm34.73.541.7ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
35.2x3.5 mm35.23.542.2ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
35.7x3.5 mm35.73.542.7ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35.2x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 35 mm và CS 3.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 35 mm, CS 3.5 mm, OD 42 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 35.2x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 35x3.5 mm

Số 3.5 trong Oring 35x3.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 35x3.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 7 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 42 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 42 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.5 mm và tính ngược ID 35 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 35x3.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 35x3.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 35 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 42 mm thay vì 42 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 35x3.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347