-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 36.27x1.78 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 36.27 mm; số đứng sau là tiết diện dây 1.78 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 39.83 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
ID 36.27 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 1.78 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 4.91%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 36.27 mm | Số trước dấu x |
| CS | 1.78 mm | Số sau dấu x |
| OD | 39.83 mm | 36.27 + 2 × 1.78 |
| ID tính ngược | 36.27 mm | 39.83 − 2 × 1.78 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 33.05x1.78 mm | 33.05 | 1.78 | 36.61 | ID thấp hơn 3.22 mm; cùng CS. |
| 34.65x1.78 mm | 34.65 | 1.78 | 38.21 | ID thấp hơn 1.62 mm; cùng CS. |
| 37.82x1.78 mm | 37.82 | 1.78 | 41.38 | ID cao hơn 1.55 mm; cùng CS. |
| 39.45x1.78 mm | 39.45 | 1.78 | 43.01 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS. |
| 41x1.78 mm | 41 | 1.78 | 44.56 | ID cao hơn 4.73 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 36.27 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 39.83 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 36.27 mm × CS 1.78 mm; OD tính được là 39.83 mm.
Không. 39.83 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 36.27 mm.
Tính 39.83 − 2 × 1.78; kết quả phải trở lại 36.27 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 36.27/1.78/39.83 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 36.27 mm nhận diện lòng vòng, CS 1.78 mm nhận diện thân dây và OD 39.83 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 3.56 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.55 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 36.27x1.78 mm được nhận diện bằng ID 36.27 mm, CS 1.78 mm và OD 39.830000000000005 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 1.78 mm hoặc ID gần 36.27 mm, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.