Oring gioăng cao su tròn NBR size 36.27x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B374K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 36.27*1.78mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 36.27x1.78 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 36.27x1.78 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 36.27 mm; số đứng sau là tiết diện dây 1.78 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 39.83 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Vì sao size 36.27x1.78 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 36.27 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 1.78 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 4.91%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 36.27 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 1.78 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 39.83 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID36.27 mmSố trước dấu x
CS1.78 mmSố sau dấu x
OD39.83 mm36.27 + 2 × 1.78
ID tính ngược36.27 mm39.83 − 2 × 1.78

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 39.83 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.78 mm.
  • Chỉ đo ID: 36.27 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 36.27 mm và CS 1.78 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
33.05x1.78 mm33.051.7836.61ID thấp hơn 3.22 mm; cùng CS.
34.65x1.78 mm34.651.7838.21ID thấp hơn 1.62 mm; cùng CS.
37.82x1.78 mm37.821.7841.38ID cao hơn 1.55 mm; cùng CS.
39.45x1.78 mm39.451.7843.01ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS.
41x1.78 mm411.7844.56ID cao hơn 4.73 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 36.27 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 39.83 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 36.27x1.78 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 1.78 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 36.27x1.78 mm

Cách đọc Oring NBR size 36.27x1.78 mm là gì?

Đó là ID 36.27 mm × CS 1.78 mm; OD tính được là 39.83 mm.

OD của Oring 36.27x1.78 mm có phải là ID không?

Không. 39.83 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 36.27 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 36.27x1.78 mm thế nào?

Tính 39.83 − 2 × 1.78; kết quả phải trở lại 36.27 mm.

Đo CS của Oring 36.27x1.78 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 36.27x1.78 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 36.27x1.78 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 36.27x1.78 mm

Hãy coi bộ số 36.27/1.78/39.83 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 36.27 mm nhận diện lòng vòng, CS 1.78 mm nhận diện thân dây và OD 39.83 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 3.56 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.55 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 36.27x1.78 mm được nhận diện bằng ID 36.27 mm, CS 1.78 mm và OD 39.830000000000005 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 1.78 mm hoặc ID gần 36.27 mm, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347