Oring gioăng cao su tròn NBR size 36.2x3 mm

Mã sản phẩm: 11A305K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 36.20*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 36.2x3 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Với size 36.2x3 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.5 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 6 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 42.2 mm để xác minh lại ID 36.2 mm và CS 3 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 36.2x3 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 36.2 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3 mm có 0; làm tròn ID thành 36 mm sẽ làm OD đổi thành 42 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong36.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài42.2 mm36.2 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID36.2 mm42.2 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 36.2 mm và CS 3 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 12.07. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 36.2 mm đi cùng CS 3 mm và tạo OD 42.2 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 36.2x3 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 36.2 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 42.2 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
35x3 mm35341ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm.
35.5x3 mm35.5341.5ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
36x3 mm36342ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
36.5x3 mm36.5342.5ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
37x3 mm37343ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 36x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 36.2x3 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 42.2 mm và CS gần 3 mm. Phép tính ngược cho ID 36.2 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 42.2 mm nhưng CS đo khác 3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 36.2 mm và CS 3 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 36.2x3 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 36.2x3 mm?

Ghi NBR, ID 36.2 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 42.2 mm.

Oring 36.2x3 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 42.2 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 36.2x3 mm là gì?

36.2 + 2 × 3 = 42.2 mm.

Phép tính ngược của Oring 36.2x3 mm là gì?

42.2 − 2 × 3 = 36.2 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.

Đo ID của Oring 36.2x3 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 36.2 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347