Oring gioăng cao su tròn NBR size 36.5x2.65 mm

Mã sản phẩm: 11BC72K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 36.50*2.65mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 36.5x2.65 mm

Oring NBR 36.5x2.65 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 36.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.65 mm mô tả độ dày thân dây và OD 41.8 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 5.3 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Quy trình đo lại Oring 36.5x2.65 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2.65 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 41.8 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong36.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.65 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài41.8 mm36.5 + 2 × 2.65
Kiểm tra ngược ID36.5 mm41.8 − 2 × 2.65
Chênh OD − ID5.3 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 36.5 mm và CS 2.65 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 36.5 mm, CS 2.65 mm, OD 41.8 mm và chênh lệch OD − ID 5.3 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 36.5x2.65 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 5.3 mm, không phải 2.65 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.325 mm, còn CS đầy đủ là 2.65 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
33.5x2.65 mm33.52.6538.8ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
34.5x2.65 mm34.52.6539.8ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
35.5x2.65 mm35.52.6540.8ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
37.5x2.65 mm37.52.6542.8ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
38.7x2.65 mm38.72.6544ID cao hơn 2.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35.5x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.65 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 35.5x2.65 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 36.5/2.65/41.8 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 36.5x2.65 mm

Đo ID của Oring 36.5x2.65 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 36.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 41.8 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 36.5x2.65 mm?

Ghi NBR, ID 36.5 mm, CS 2.65 mm và OD kiểm tra 41.8 mm.

Oring 36.5x2.65 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 41.8 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 36.5x2.65 mm là gì?

36.5 + 2 × 2.65 = 41.8 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 36.5x2.65 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347