-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 360x4 mm, trong đó ID = 360 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 368 mm. Bộ ba 360 – 4 – 368 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 360 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 368 mm | 360 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 360 mm | 368 − 2 × 4 |
Ở kích thước 360x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 356x4 mm | 356 | 4 | 364 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 358x4 mm | 358 | 4 | 366 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 361x4 mm | 361 | 4 | 369 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 362x4 mm | 362 | 4 | 370 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 365x4 mm | 365 | 4 | 373 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 360x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 360 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 360 + 2 × 4 = 368 mm.
Khi OD gần 368 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 360 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 360x4 mm; cột ID phải là 360 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 368 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 368 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 360 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring NBR 360x4 mm được nhận diện bằng ID 360 mm, CS 4 mm và OD 368 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 4 mm hoặc ID gần 360 mm, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring để tra cứu thêm trước khi chọn.