Oring gioăng cao su tròn NBR size 360x4 mm

Mã sản phẩm: 11BZ08K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 360.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 360x4 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 360x4 mm, trong đó ID = 360 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 368 mm. Bộ ba 360 – 4 – 368 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Cách đo lại Oring 360x4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 360 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 368 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 368 − 2 × 4 = 360 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID360 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD368 mm360 + 2 × 4
ID tính ngược360 mm368 − 2 × 4

Ý nghĩa riêng của ID 360 mm và CS 4 mm

Ở kích thước 360x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 360x4 mm

  • Chỉ đo OD: 368 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 360 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 360 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 368 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
356x4 mm3564364ID thấp hơn 4 mm; cùng CS.
358x4 mm3584366ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
361x4 mm3614369ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
362x4 mm3624370ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
365x4 mm3654373ID cao hơn 5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 360 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 360x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 360x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 360x4 mm là gì?

Số 360 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 360x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 360 + 2 × 4 = 368 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 360x4 mm thế nào?

Khi OD gần 368 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 360 mm.

Đo CS của Oring 360x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 360x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 360x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 360x4 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 360x4 mm; cột ID phải là 360 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 368 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 368 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 360 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 360x4 mm được nhận diện bằng ID 360 mm, CS 4 mm và OD 368 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 4 mm hoặc ID gần 360 mm, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347