-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 361x4 mm, trong đó ID = 361 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 369 mm. Bộ ba 361 – 4 – 369 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 361 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 369 mm | 361 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 361 mm | 369 − 2 × 4 |
Ở kích thước 361x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 358x4 mm | 358 | 4 | 366 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 360x4 mm | 360 | 4 | 368 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 362x4 mm | 362 | 4 | 370 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 365x4 mm | 365 | 4 | 373 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 366x4 mm | 366 | 4 | 374 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 361x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 361 mm × CS 4 mm; OD tính được là 369 mm.
Không. 369 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 361 mm.
Tính 369 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 361 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 361 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 369 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 361 + 2 × 4 = 369 mm và 369 − 2 × 4 = 361 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 361 mm, CS là 4 mm và OD là 369 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.