Oring gioăng cao su tròn NBR size 367.67x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A792K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 367.67*6.99mm (AS458)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 367.67x6.99 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 367.67x6.99 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 367.67 mm, CS bằng 6.99 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 381.65000000000003 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 367.67 mm và CS 6.99 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 52.60 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
335.9x6.99 mm335.96.99349.88ID thấp hơn 31.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 31.77000000000003 mm.
342.27x6.99 mm342.276.99356.25ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.40000000000003 mm.
354.97x6.99 mm354.976.99368.95000000000005ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999998 mm.
380.37x6.99 mm380.376.99394.35ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999997 mm.
393.07x6.99 mm393.076.99407.05ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.39999999999997 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 354.97x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 367.67x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 6.99 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 381.65000000000003 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong367.67 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài381.65000000000003 mm367.67 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID367.67 mm381.65000000000003 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 367.67x6.99 mm

  • Nhầm OD thành ID: 381.65000000000003 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 367.67 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 367.67 mm mà CS khác 6.99 mm sẽ tạo OD khác 381.65000000000003 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 367.67 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 368 mm sẽ làm OD đổi thành 381.98 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 6.99 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 367.67 mm, CS 6.99 mm, OD 381.65000000000003 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 354.97x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 367.67x6.99 mm

OD của Oring 367.67x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 367.67 + 2 × 6.99 = 381.65000000000003 mm.

Có thể dùng 381.65000000000003 mm làm ID của Oring 367.67x6.99 mm không?

Không. 381.65000000000003 mm là OD, còn ID đúng là 367.67 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 367.67x6.99 mm thế nào?

Tính 381.65000000000003 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 367.67 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 367.67x6.99 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 367.67x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 367.67x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 367.67x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347