-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 104.86 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 367x3.5 mm: lòng vòng 367 mm, dây tròn 3.5 mm và đường kính ngoài 374 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 367 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 374 mm | 367 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 367 mm | 374 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 367x3.5 mm, nhưng OD 374 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 367 mm mà OD không gần 374 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 363x3.5 mm | 363 | 3.5 | 370 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 365x3.5 mm | 365 | 3.5 | 372 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 366x3.5 mm | 366 | 3.5 | 373 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 368x3.5 mm | 368 | 3.5 | 375 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 371x3.5 mm | 371 | 3.5 | 378 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 366x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 367 mm, CS 3.5 mm, OD 374 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 366x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 367 mm, CS 3.5 mm, OD 374 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 367 mm đứng trước, CS 3.5 mm đứng sau; OD tính được là 374 mm.
OD danh nghĩa bằng 367 + 2 × 3.5 = 374 mm.
Không. 374 mm là OD, còn ID đúng là 367 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 367x3.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.