-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 367x5 mm, trong đó ID = 367 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 377 mm. Bộ ba 367 – 5 – 377 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 367 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 377 mm | 367 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 367 mm | 377 − 2 × 5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 367 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 367 mm đi cùng CS 5 mm và tạo ra OD 377 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 361x5 mm | 361 | 5 | 371 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS. |
| 362x5 mm | 362 | 5 | 372 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 363x5 mm | 363 | 5 | 373 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 370x5 mm | 370 | 5 | 380 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 372x5 mm | 372 | 5 | 382 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 367x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 367 mm × CS 5 mm; OD tính được là 377 mm.
Không. 377 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 367 mm.
Tính 377 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 367 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 367x5 mm; cột ID phải là 367 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 377 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 377 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 367 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 3 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 367x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.