-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 368x3.5 mm, trong đó ID = 368 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 375 mm. Bộ ba 368 – 3.5 – 375 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 368 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 375 mm | 368 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 368 mm | 375 − 2 × 3.5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 368 mm, CS 3.5 mm, OD 375 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 105.14, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 365x3.5 mm | 365 | 3.5 | 372 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 366x3.5 mm | 366 | 3.5 | 373 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 367x3.5 mm | 367 | 3.5 | 374 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 371x3.5 mm | 371 | 3.5 | 378 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 372x3.5 mm | 372 | 3.5 | 379 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 368/3.5/375 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 368 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 375 mm.
Không. 375 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 368 mm.
Tính 375 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 368 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 368 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 375 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 368 + 2 × 3.5 = 375 mm và 375 − 2 × 3.5 = 368 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 368 mm, CS là 3.5 mm và OD là 375 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.