Oring gioăng cao su tròn NBR size 36x6 mm

Mã sản phẩm: 11B54FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 36.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 36x6 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 36x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 36 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 48 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Ý nghĩa riêng của ID 36 mm và CS 6 mm

Ở kích thước 36x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Cách đo lại Oring 36x6 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 36 + 2 × 6 = 48 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID36 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD48 mm36 + 2 × 6
ID tính ngược36 mm48 − 2 × 6

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 36x6 mm

  • Chỉ đo OD: 48 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6 mm.
  • Chỉ đo ID: 36 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 36 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 48 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
34x6 mm34646ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
35x6 mm35647ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
37x6 mm37649ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
38x6 mm38650ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
39x6 mm39651ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 36/6/48 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 36x6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 6 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 36x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 36x6 mm là gì?

Đó là ID 36 mm × CS 6 mm; OD tính được là 48 mm.

OD của Oring 36x6 mm có phải là ID không?

Không. 48 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 36 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 36x6 mm thế nào?

Tính 48 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 36 mm.

Đo CS của Oring 36x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 36x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 36x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 36x6 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 36x6 mm; cột ID phải là 36 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 48 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 48 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 36 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 36x6 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347