-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 36x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 36 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 48 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 36x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 36 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 48 mm | 36 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 36 mm | 48 − 2 × 6 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 34x6 mm | 34 | 6 | 46 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 35x6 mm | 35 | 6 | 47 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 37x6 mm | 37 | 6 | 49 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 38x6 mm | 38 | 6 | 50 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 39x6 mm | 39 | 6 | 51 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 36/6/48 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 36 mm × CS 6 mm; OD tính được là 48 mm.
Không. 48 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 36 mm.
Tính 48 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 36 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 36x6 mm; cột ID phải là 36 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 48 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 48 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 36 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 36x6 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.