Oring gioăng cao su tròn NBR size 37.3x3.6 mm

Mã sản phẩm: 11A478K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 37.30*3.60mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 37.3x3.6 mm theo quy ước ID × CS

Cách đọc đúng của size hiện tại là 37.3 mm × 3.6 mm, không phải 44.5 mm × 3.6 mm. OD 44.5 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Ý nghĩa riêng của ID 37.3 mm và CS 3.6 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 37 mm trong khi giữ CS 3.6 mm sẽ tạo OD 44.2 mm, khác OD đúng 44.5 mm một lượng 0.3 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
30.8x3.6 mm30.83.638ID thấp hơn 6.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.5 mm.
32.5x3.6 mm32.53.639.7ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.8 mm.
34.1x3.6 mm34.13.641.300000000000004ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.199999999999996 mm.
35.6x3.6 mm35.63.642.800000000000004ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.699999999999996 mm.
43.4x3.6 mm43.43.650.6ID cao hơn 6.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35.6x3.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 37.3x3.6 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 37.3 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.6 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 44.5 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong37.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài44.5 mm37.3 + 2 × 3.6
Kiểm tra ngược ID37.3 mm44.5 − 2 × 3.6
Chênh OD − ID7.2 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 37.3x3.6 mm

  • Nhầm OD thành ID: 44.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 37.3 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 37.3 mm mà CS khác 3.6 mm sẽ tạo OD khác 44.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 37.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.6 mm có 1; làm tròn ID thành 37 mm sẽ làm OD đổi thành 44.2 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 37.3 mm và CS 3.6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 37.3 mm, CS 3.6 mm, OD 44.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 35.6x3.6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 37.3 mm và OD 44.5 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 37.3x3.6 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 37.3x3.6 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.2 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 44.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 44.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.6 mm và tính ngược ID 37.3 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 37.3x3.6 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 37.3x3.6 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 37 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 44.2 mm thay vì 44.5 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 37.3/3.6/44.5 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 37.3x3.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347