Oring gioăng cao su tròn NBR size 37.47x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A544K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 37.47*5.33mm (AS325)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 37.47x5.33 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Đối với sản phẩm hiện tại, 37.47 mm không phải OD và 5.33 mm không phải bán kính của vòng. 37.47 mm là ID, 5.33 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 48.129999999999995 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Quy trình đo lại Oring 37.47x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 5.33 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 48.129999999999995 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Ý nghĩa riêng của ID 37.47 mm và CS 5.33 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 37.47 mm, CS 5.33 mm, OD 48.129999999999995 mm và chênh lệch OD − ID 10.66 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong37.47 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài48.129999999999995 mm37.47 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID37.47 mm48.129999999999995 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
31.12x5.33 mm31.125.3341.78ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.349999999999995 mm.
32.69x5.33 mm32.695.3343.349999999999994ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.780000000000001 mm.
34.29x5.33 mm34.295.3344.95ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.179999999999995 mm.
40.64x5.33 mm40.645.3351.3ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000005 mm.
43.82x5.33 mm43.825.3354.480000000000004ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.350000000000009 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 40.64x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 37.47x5.33 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 37.47 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 37 mm sẽ làm OD đổi thành 47.66 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 37.47/5.33/48.129999999999995 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 37.47x5.33 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 48.129999999999995 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 37.47 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 48.129999999999995 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 37.47x5.33 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 37.47x5.33 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 37.47x5.33 mm thế nào?

Tính 48.129999999999995 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 37.47 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 37.47x5.33 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 37.47x5.33 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 37.47x5.33 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 37.47x5.33 mm với size gần?

So đồng thời ID 37.47 mm, CS 5.33 mm, OD 48.129999999999995 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 37.47x5.33 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 37.47 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 48.129999999999995 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 37.47x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347