-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 37.47 mm không phải OD và 5.33 mm không phải bán kính của vòng. 37.47 mm là ID, 5.33 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 48.129999999999995 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 37.47 mm, CS 5.33 mm, OD 48.129999999999995 mm và chênh lệch OD − ID 10.66 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 37.47 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 48.129999999999995 mm | 37.47 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 37.47 mm | 48.129999999999995 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 31.12x5.33 mm | 31.12 | 5.33 | 41.78 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.349999999999995 mm. |
| 32.69x5.33 mm | 32.69 | 5.33 | 43.349999999999994 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.780000000000001 mm. |
| 34.29x5.33 mm | 34.29 | 5.33 | 44.95 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.179999999999995 mm. |
| 40.64x5.33 mm | 40.64 | 5.33 | 51.3 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000005 mm. |
| 43.82x5.33 mm | 43.82 | 5.33 | 54.480000000000004 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.350000000000009 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 40.64x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 37.47/5.33/48.129999999999995 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 48.129999999999995 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 37.47 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 48.129999999999995 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Tính 48.129999999999995 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 37.47 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 37.47 mm, CS 5.33 mm, OD 48.129999999999995 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 37.47 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 48.129999999999995 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 37.47x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.