Oring gioăng cao su tròn NBR size 37.5x2 mm

Mã sản phẩm: 11B586K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 37.50*2.00mm (S-038)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 37.5x2 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 37.5 và 2, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 37.5 + 2 × 2 cho OD 41.5 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 41.5 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong37.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài41.5 mm37.5 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID37.5 mm41.5 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 37.5 mm và CS 2 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 18.75. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 37.5 mm đi cùng CS 2 mm và tạo OD 41.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 37.5x2 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2 mm hay không.
  3. Đo ID 37.5 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 41.5 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 37.5x2 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 37.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2 mm có 0; làm tròn ID thành 38 mm sẽ làm OD đổi thành 42 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
36x2 mm36240ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
36.5x2 mm36.5240.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
37x2 mm37241ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
38x2 mm38242ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
38.5x2 mm38.5242.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 37x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 37.5x2 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 37.5 mm, CS 2 mm hoặc OD 41.5 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 37.5 mm, CS 2 mm, OD 41.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 37x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 37.5x2 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 37.5x2 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 37.5x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 37.5x2 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 37.5x2 mm với size gần?

So đồng thời ID 37.5 mm, CS 2 mm, OD 41.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 37.5x2 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 37.5 mm đứng trước, CS 2 mm đứng sau; OD tính được là 41.5 mm.

OD của Oring 37.5x2 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 37.5 + 2 × 2 = 41.5 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 37.5x2 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347