Oring gioăng cao su tròn NBR size 37.5x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BP87K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 37.50*3.55mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 37.5x3.55 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 37.5 mm không phải OD và 3.55 mm không phải bán kính của vòng. 37.5 mm là ID, 3.55 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.775 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 44.6 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Quy trình đo lại Oring 37.5x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 37.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.55 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 44.6 mm.
  5. Tính ngược 44.6 − 2 × 3.55 = 37.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Ý nghĩa riêng của ID 37.5 mm và CS 3.55 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 10.56 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong37.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài44.6 mm37.5 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID37.5 mm44.6 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
33.5x3.55 mm33.53.5540.6ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
34.5x3.55 mm34.53.5541.6ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
35.5x3.55 mm35.53.5542.6ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
38.7x3.55 mm38.73.5545.800000000000004ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.200000000000004 mm.
40x3.55 mm403.5547.1ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 38.7x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 37.5x3.55 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 37.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 38 mm sẽ làm OD đổi thành 45.1 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 37.5 mm và OD 44.6 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 37.5x3.55 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 44.6 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 37.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 44.6 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.55 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 37.5x3.55 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 37.5x3.55 mm thế nào?

Tính 44.6 − 2 × 3.55; kết quả phải trở về 37.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 37.5x3.55 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 37.5x3.55 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 37.5x3.55 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 37.5x3.55 mm với size gần?

So đồng thời ID 37.5 mm, CS 3.55 mm, OD 44.6 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 37.5x3.55 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 37.5 mm đứng trước, CS 3.55 mm đứng sau; OD tính được là 44.6 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 37.5 mm, CS 3.55 mm và OD 44.6 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347