Oring gioăng cao su tròn NBR size 37.69x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A380K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 37.69*3.53mm (AS222)

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 37.69x3.53 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 37.69x3.53 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 37.69 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3.53 mm mô tả độ dày thân dây và OD 44.75 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 7.06 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 37.69 mm và CS 3.53 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 10.68. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 37.69 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 44.75 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
32.92x3.53 mm32.923.5339.980000000000004ID thấp hơn 4.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.769999999999996 mm.
34.52x3.53 mm34.523.5341.580000000000005ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.169999999999995 mm.
36.09x3.53 mm36.093.5343.150000000000006ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.599999999999994 mm.
39.7x3.53 mm39.73.5346.760000000000005ID cao hơn 2.01 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.010000000000005 mm.
40.87x3.53 mm40.873.5347.93ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 36.09x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 37.69x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 37.69 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.53 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 44.75 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong37.69 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài44.75 mm37.69 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID37.69 mm44.75 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 37.69x3.53 mm

  • Ghi “đường kính 37.69 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 37.69x3.53 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 37.69 mm, CS 3.53 mm, OD 44.75 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 36.09x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 37.69/3.53/44.75 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 37.69x3.53 mm

Đo ID của Oring 37.69x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 37.69 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 44.75 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 37.69x3.53 mm?

Ghi NBR, ID 37.69 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 44.75 mm.

Oring 37.69x3.53 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 44.75 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 37.69x3.53 mm là gì?

37.69 + 2 × 3.53 = 44.75 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 37.69x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347