-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 37.69x3.53 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 37.69 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3.53 mm mô tả độ dày thân dây và OD 44.75 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 7.06 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 10.68. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 37.69 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 44.75 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 32.92x3.53 mm | 32.92 | 3.53 | 39.980000000000004 | ID thấp hơn 4.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.769999999999996 mm. |
| 34.52x3.53 mm | 34.52 | 3.53 | 41.580000000000005 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.169999999999995 mm. |
| 36.09x3.53 mm | 36.09 | 3.53 | 43.150000000000006 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.599999999999994 mm. |
| 39.7x3.53 mm | 39.7 | 3.53 | 46.760000000000005 | ID cao hơn 2.01 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.010000000000005 mm. |
| 40.87x3.53 mm | 40.87 | 3.53 | 47.93 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 36.09x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 37.69 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 44.75 mm | 37.69 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 37.69 mm | 44.75 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 37.69 mm, CS 3.53 mm, OD 44.75 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 36.09x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 37.69/3.53/44.75 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 37.69 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 44.75 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 44.75 mm là kết quả tính toán.
37.69 + 2 × 3.53 = 44.75 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 37.69x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.