Oring gioăng cao su tròn NBR size 37.77x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A215K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 37.77*2.62mm (AS128)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 37.77x2.62 mm

Size 37.77x2.62 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 37.77 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.62 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 43.010000000000005 mm. Bộ ba 37.77 – 2.62 – 43.010000000000005 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
32.99x2.62 mm32.992.6238.230000000000004ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.780000000000001 mm.
34.59x2.62 mm34.592.6239.830000000000005ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
36.17x2.62 mm36.172.6241.410000000000004ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000001 mm.
39.34x2.62 mm39.342.6244.580000000000005ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm.
40.94x2.62 mm40.942.6246.18ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.169999999999995 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 39.34x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 37.77 mm và CS 2.62 mm

ID 37.77 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.62 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 5.24 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong37.77 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài43.010000000000005 mm37.77 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID37.77 mm43.010000000000005 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 37.77x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 37.77 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 2.62 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 43.010000000000005 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 37.77x2.62 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 37.77 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 38 mm sẽ làm OD đổi thành 43.24 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 37.77x2.62 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 37.77 mm, CS 2.62 mm, OD 43.010000000000005 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 39.34x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 37.77/2.62/43.010000000000005 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 37.77x2.62 mm

Size gần 37.77x2.62 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 37.77x2.62 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.

Vì sao OD của Oring 37.77x2.62 mm lớn hơn ID 5.24 mm?

Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 37.77x2.62 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 37.77x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347