-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 37.77x2.62 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 37.77 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.62 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 43.010000000000005 mm. Bộ ba 37.77 – 2.62 – 43.010000000000005 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 32.99x2.62 mm | 32.99 | 2.62 | 38.230000000000004 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.780000000000001 mm. |
| 34.59x2.62 mm | 34.59 | 2.62 | 39.830000000000005 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 36.17x2.62 mm | 36.17 | 2.62 | 41.410000000000004 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000001 mm. |
| 39.34x2.62 mm | 39.34 | 2.62 | 44.580000000000005 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm. |
| 40.94x2.62 mm | 40.94 | 2.62 | 46.18 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.169999999999995 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 39.34x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 37.77 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.62 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 5.24 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 37.77 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 43.010000000000005 mm | 37.77 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 37.77 mm | 43.010000000000005 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 37.77 mm, CS 2.62 mm, OD 43.010000000000005 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 39.34x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 37.77/2.62/43.010000000000005 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.
Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 37.77x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.