-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 37.82x1.78 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 37.82 mm là kích thước lòng vòng, còn 1.78 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 41.38 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 37.82 mm | Số trước dấu x |
| CS | 1.78 mm | Số sau dấu x |
| OD | 41.38 mm | 37.82 + 2 × 1.78 |
| ID tính ngược | 37.82 mm | 41.38 − 2 × 1.78 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 37.82 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 1.78 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 37.82 mm đi cùng CS 1.78 mm và tạo ra OD 41.38 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 33.05x1.78 mm | 33.05 | 1.78 | 36.61 | ID thấp hơn 4.77 mm; cùng CS. |
| 34.65x1.78 mm | 34.65 | 1.78 | 38.21 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS. |
| 36.27x1.78 mm | 36.27 | 1.78 | 39.83 | ID thấp hơn 1.55 mm; cùng CS. |
| 39.45x1.78 mm | 39.45 | 1.78 | 43.01 | ID cao hơn 1.63 mm; cùng CS. |
| 41x1.78 mm | 41 | 1.78 | 44.56 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 37.82x1.78 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 37.82 là đường kính trong; số 1.78 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 37.82 + 2 × 1.78 = 41.38 mm.
Khi OD gần 41.38 mm và CS gần 1.78 mm, ID tính ngược phải gần 37.82 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 37.82 mm, CS 1.78 mm và OD danh nghĩa 41.38 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 37.82 + 2 × 1.78 = 41.38 mm và 41.38 − 2 × 1.78 = 37.82 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 3.56 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.55 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 41.38 mm của size hiện tại được tính từ ID 37.82 mm và CS 1.78 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh sách Oring theo ID và CS.