Oring gioăng cao su tròn NBR size 37.82x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A067K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 37.82*1.78mm (AS029)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 37.82x1.78 mm

Không nên đọc 37.82x1.78 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 37.82 mm là kích thước lòng vòng, còn 1.78 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 41.38 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Quy trình xác minh ba số 37.82 – 1.78 – 41.38 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 37.82 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 1.78 mm.
  4. Đo OD và so với 41.38 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 41.38 − 2 × 1.78 = 37.82 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID37.82 mmSố trước dấu x
CS1.78 mmSố sau dấu x
OD41.38 mm37.82 + 2 × 1.78
ID tính ngược37.82 mm41.38 − 2 × 1.78

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 37.82 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 1.78 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 37.82 mm đi cùng CS 1.78 mm và tạo ra OD 41.38 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 41.38 mm là OD; ID đúng là 37.82 mm, chênh 3.56 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 37.82 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: cả ID 37.82 mm và CS 1.78 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
33.05x1.78 mm33.051.7836.61ID thấp hơn 4.77 mm; cùng CS.
34.65x1.78 mm34.651.7838.21ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS.
36.27x1.78 mm36.271.7839.83ID thấp hơn 1.55 mm; cùng CS.
39.45x1.78 mm39.451.7843.01ID cao hơn 1.63 mm; cùng CS.
41x1.78 mm411.7844.56ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 37.82 mm và CS 1.78 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 37.82x1.78 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Giải đáp chuyên sâu cho size 37.82x1.78 mm

Cách đọc Oring NBR size 37.82x1.78 mm là gì?

Số 37.82 là đường kính trong; số 1.78 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 37.82x1.78 mm có phải là ID không?

OD bằng 37.82 + 2 × 1.78 = 41.38 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 37.82x1.78 mm thế nào?

Khi OD gần 41.38 mm và CS gần 1.78 mm, ID tính ngược phải gần 37.82 mm.

Đo CS của Oring 37.82x1.78 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 37.82x1.78 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 37.82x1.78 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 37.82x1.78 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 37.82 mm, CS 1.78 mm và OD danh nghĩa 41.38 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 37.82 + 2 × 1.78 = 41.38 mm và 41.38 − 2 × 1.78 = 37.82 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 3.56 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.55 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 41.38 mm của size hiện tại được tính từ ID 37.82 mm và CS 1.78 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347