-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 370x6 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 370 mm là kích thước lòng vòng, còn 6 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 382 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 370x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 370 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 382 mm | 370 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 370 mm | 382 − 2 × 6 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 360x6 mm | 360 | 6 | 372 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS. |
| 365x6 mm | 365 | 6 | 377 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 368x6 mm | 368 | 6 | 380 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 375x6 mm | 375 | 6 | 387 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
| 376x6 mm | 376 | 6 | 388 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 370/6/382 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 370 mm × CS 6 mm; OD tính được là 382 mm.
Không. 382 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 370 mm.
Tính 382 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 370 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 370/6/382 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 370 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 382 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Với sản phẩm này, ID là 370 mm, CS là 6 mm và OD là 382 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.