Oring gioăng cao su tròn NBR size 374.5x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11B73PK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 374.50*8.40mm (P-375)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 374.5x8.4 mm tại TDKMART.COM

Size 374.5x8.4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 374.5 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 8.4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 391.3 mm. Bộ ba 374.5 – 8.4 – 391.3 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong374.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài391.3 mm374.5 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID374.5 mm391.3 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 374.5 mm và CS 8.4 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 4.2 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 374.5 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 391.3 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
339.5x8.4 mm339.58.4356.3ID thấp hơn 35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 35 mm.
354.5x8.4 mm354.58.4371.3ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
359.5x8.4 mm359.58.4376.3ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
384.5x8.4 mm384.58.4401.3ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.
399.5x8.4 mm399.58.4416.3ID cao hơn 25 mm; cùng CS; OD cao hơn 25 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 384.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 10 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ba bước quyết định có giữ tên 374.5x8.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 374.5 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 8.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 391.3 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Quy trình đo lại Oring 374.5x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 391.3 mm.
  3. Đo CS 8.4 mm, sau đó tính ID bằng 391.3 − 2 × 8.4.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 374.5 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 374.5x8.4 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 374.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 8.4 mm có 1; làm tròn ID thành 374 mm sẽ làm OD đổi thành 390.8 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 374.5x8.4 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 374.5x8.4 mm

Có thể dùng 391.3 mm làm ID của Oring 374.5x8.4 mm không?

Không. 391.3 mm là OD, còn ID đúng là 374.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 374.5x8.4 mm thế nào?

Tính 391.3 − 2 × 8.4; kết quả phải trở về 374.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 374.5x8.4 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 374.5x8.4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 374.5x8.4 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 374.5x8.4 mm với size gần?

So đồng thời ID 374.5 mm, CS 8.4 mm, OD 391.3 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 374.5x8.4 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 374.5 mm đứng trước, CS 8.4 mm đứng sau; OD tính được là 391.3 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 374.5x8.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347