-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 374x4 mm, trong đó ID = 374 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 382 mm. Bộ ba 374 – 4 – 382 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 374 mm, CS 4 mm, OD 382 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 93.50, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 374 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 382 mm | 374 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 374 mm | 382 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 370x4 mm | 370 | 4 | 378 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 372x4 mm | 372 | 4 | 380 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 373x4 mm | 373 | 4 | 381 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 375x4 mm | 375 | 4 | 383 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 378x4 mm | 378 | 4 | 386 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 374/4/382 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 374 mm × CS 4 mm; OD tính được là 382 mm.
Không. 382 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 374 mm.
Tính 382 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 374 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 374x4 mm; cột ID phải là 374 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 382 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 382 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 374 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Với sản phẩm này, ID là 374 mm, CS là 4 mm và OD là 382 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.