-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 375x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 375 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 382 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 375 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 382 mm | 375 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 375 mm | 382 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 375x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 372x3.5 mm | 372 | 3.5 | 379 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 373x3.5 mm | 373 | 3.5 | 380 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 374x3.5 mm | 374 | 3.5 | 381 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 376x3.5 mm | 376 | 3.5 | 383 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 379x3.5 mm | 379 | 3.5 | 386 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 375 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 382 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 375 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 375 + 2 × 3.5 = 382 mm.
Khi OD gần 382 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 375 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 375 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 382 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 375 + 2 × 3.5 = 382 mm và 382 − 2 × 3.5 = 375 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 375x3.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 375 mm, CS 3.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 382 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.