-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 375x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 375 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 387 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 375x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 375 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 387 mm | 375 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 375 mm | 387 − 2 × 6 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 365x6 mm | 365 | 6 | 377 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS. |
| 368x6 mm | 368 | 6 | 380 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS. |
| 370x6 mm | 370 | 6 | 382 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 376x6 mm | 376 | 6 | 388 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 385x6 mm | 385 | 6 | 397 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 375 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 387 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 375 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 375 + 2 × 6 = 387 mm.
Khi OD gần 387 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 375 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 375 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 387 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 375 + 2 × 6 = 387 mm và 387 − 2 × 6 = 375 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 387 mm của size hiện tại được tính từ ID 375 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.