-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 376x6 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 376 mm là kích thước lòng vòng, còn 6 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 388 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 376x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 376 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 388 mm | 376 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 376 mm | 388 − 2 × 6 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 368x6 mm | 368 | 6 | 380 | ID thấp hơn 8 mm; cùng CS. |
| 370x6 mm | 370 | 6 | 382 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS. |
| 375x6 mm | 375 | 6 | 387 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 385x6 mm | 385 | 6 | 397 | ID cao hơn 9 mm; cùng CS. |
| 386x6 mm | 386 | 6 | 398 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 376/6/388 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 376 mm × CS 6 mm; OD tính được là 388 mm.
Không. 388 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 376 mm.
Tính 388 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 376 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 376x6 mm; cột ID phải là 376 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 388 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 388 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 376 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 376x6 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 376 mm, CS 6 mm với các size khác và tránh nhầm OD 388 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.