-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 378x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 378 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 388 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 378 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 388 mm | 378 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 378 mm | 388 − 2 × 5 |
Ở kích thước 378x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 372x5 mm | 372 | 5 | 382 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS. |
| 375x5 mm | 375 | 5 | 385 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 376x5 mm | 376 | 5 | 386 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 380x5 mm | 380 | 5 | 390 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 385x5 mm | 385 | 5 | 395 | ID cao hơn 7 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 378/5/388 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 378 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 378 + 2 × 5 = 388 mm.
Khi OD gần 388 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 378 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 378 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 388 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 378 + 2 × 5 = 388 mm và 388 − 2 × 5 = 378 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 388 mm của size hiện tại được tính từ ID 378 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.