Oring gioăng cao su tròn NBR size 379.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A711K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 379.30*5.70mm (G-380)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 379.3x5.7 mm: cách tách ID 379.3 mm và CS 5.7 mm

Điểm riêng của Oring 379.3x5.7 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 379.3 mm, CS 5.7 mm và OD 390.7 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.7 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 11.4 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Ý nghĩa riêng của ID 379.3 mm và CS 5.7 mm

Tên size chỉ ghi 379.3x5.7 mm, nhưng OD 390.7 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 379.3 mm mà OD không gần 390.7 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 379.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 379.3 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.7 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 390.7 mm.
  5. Tính ngược 390.7 − 2 × 5.7 = 379.3 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
329.3x5.7 mm329.35.7340.7ID thấp hơn 50 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50 mm.
339.3x5.7 mm339.35.7350.7ID thấp hơn 40 mm; cùng CS; OD thấp hơn 40 mm.
359.3x5.7 mm359.35.7370.7ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
399.3x5.7 mm399.35.7410.7ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm.
419.3x5.7 mm419.35.7430.7ID cao hơn 40 mm; cùng CS; OD cao hơn 40 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 359.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 20 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong379.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài390.7 mm379.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID379.3 mm390.7 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 379.3x5.7 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 379.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 379 mm sẽ làm OD đổi thành 390.4 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 379.3x5.7 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 379.3 mm, CS 5.7 mm, OD 390.7 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 359.3x5.7 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 379.3x5.7 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 379.3x5.7 mm

OD 390.7 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 379.3x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 379.3 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 390.7 mm.

Oring 379.3x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 390.7 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 379.3x5.7 mm là gì?

379.3 + 2 × 5.7 = 390.7 mm.

Phép tính ngược của Oring 379.3x5.7 mm là gì?

390.7 − 2 × 5.7 = 379.3 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 379.3 mm, CS 5.7 mm và OD 390.7 mm, hãy mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347