-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 379x3.5 mm, trong đó ID = 379 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 386 mm. Bộ ba 379 – 3.5 – 386 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 379 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 386 mm | 379 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 379 mm | 386 − 2 × 3.5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 379 mm, CS 3.5 mm, OD 386 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 108.29, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 375x3.5 mm | 375 | 3.5 | 382 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 376x3.5 mm | 376 | 3.5 | 383 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 380x3.5 mm | 380 | 3.5 | 387 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 381x3.5 mm | 381 | 3.5 | 388 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 383x3.5 mm | 383 | 3.5 | 390 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 379/3.5/386 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 379 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 386 mm.
Không. 386 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 379 mm.
Tính 386 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 379 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 379x3.5 mm; cột ID phải là 379 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 386 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 386 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 379 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring NBR 379x3.5 mm được nhận diện bằng ID 379 mm, CS 3.5 mm và OD 386 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 379 mm, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.