Oring gioăng cao su tròn NBR size 37x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B280K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 37.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 37x1.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 37x1.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 37 mm, tiết diện dây 1.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 40 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 37 mm và CS 1.5 mm

Ở kích thước 37x1.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 1.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 3 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID37 mmSố trước dấu x
CS1.5 mmSố sau dấu x
OD40 mm37 + 2 × 1.5
ID tính ngược37 mm40 − 2 × 1.5

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
35.5x1.5 mm35.51.538.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS.
36x1.5 mm361.539ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
36.5x1.5 mm36.51.539.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
38x1.5 mm381.541ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
38.5x1.5 mm38.51.541.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Cách đo lại Oring 37x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 37 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 1.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 40 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 37x1.5 mm

  • Chỉ đo OD: 40 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 37 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 1.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 37/1.5/40 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 37x1.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 1.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 37x1.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 37x1.5 mm là gì?

Đó là ID 37 mm × CS 1.5 mm; OD tính được là 40 mm.

OD của Oring 37x1.5 mm có phải là ID không?

Không. 40 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 37 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 37x1.5 mm thế nào?

Tính 40 − 2 × 1.5; kết quả phải trở lại 37 mm.

Đo CS của Oring 37x1.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 37x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 37x1.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 37x1.5 mm

Hãy coi bộ số 37/1.5/40 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 37 mm nhận diện lòng vòng, CS 1.5 mm nhận diện thân dây và OD 40 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 3 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 37 × 1.5 mm và OD 40 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh sách Oring theo ID và CS để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347