-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 37x2 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 37 mm; số đứng sau là tiết diện dây 2 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 41 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 37 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 41 mm | 37 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 37 mm | 41 − 2 × 2 |
Ở kích thước 37x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 36x2 mm | 36 | 2 | 40 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 36.5x2 mm | 36.5 | 2 | 40.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 37.5x2 mm | 37.5 | 2 | 41.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 38x2 mm | 38 | 2 | 42 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 38.5x2 mm | 38.5 | 2 | 42.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 37/2/41 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 37 mm × CS 2 mm; OD tính được là 41 mm.
Không. 41 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 37 mm.
Tính 41 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 37 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 37/2/41 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 37 mm nhận diện lòng vòng, CS 2 mm nhận diện thân dây và OD 41 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 4 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 37x2 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 37 mm hoặc thay đổi CS 2 mm, hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và đối chiếu từng kích thước riêng.