Oring gioăng cao su tròn NBR size 37x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BM15K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 37.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 37x3.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Oring NBR 37x3.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 37 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 44 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 7 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 37x3.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 44 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 37 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 37 mm mà CS khác 3.5 mm sẽ tạo OD khác 44 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 37 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 37 mm sẽ làm OD đổi thành 44 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong37 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài44 mm37 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID37 mm44 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 37 mm và CS 3.5 mm

Tên size chỉ ghi 37x3.5 mm, nhưng OD 44 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 37 mm mà OD không gần 44 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 37x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 3.5 mm hay không.
  3. Đo ID 37 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 44 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
35.2x3.5 mm35.23.542.2ID thấp hơn 1.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.8 mm.
35.7x3.5 mm35.73.542.7ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.3 mm.
36x3.5 mm363.543ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
37.7x3.5 mm37.73.544.7ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm.
38x3.5 mm383.545ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 37.7x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 37x3.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 37 mm, CS 3.5 mm hoặc OD 44 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 37.7x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.5 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 37x3.5 mm

Phép tính thuận của Oring 37x3.5 mm là gì?

37 + 2 × 3.5 = 44 mm.

Phép tính ngược của Oring 37x3.5 mm là gì?

44 − 2 × 3.5 = 37 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.

Đo ID của Oring 37x3.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 37 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 44 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 37x3.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347