Oring gioăng cao su tròn NBR size 37x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ17K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 37.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 37x4.5 mm

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 37x4.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 37 mm, tiết diện dây 4.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 46 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID37 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD46 mm37 + 2 × 4.5
ID tính ngược37 mm46 − 2 × 4.5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 37x4.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 9 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 37 – 4.5 – 46 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 37 + 2 × 4.5 = 46 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 46 mm là OD; ID đúng là 37 mm, chênh 9 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 37 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 4.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
35x4.5 mm354.544ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
35.5x4.5 mm35.54.544.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS.
36x4.5 mm364.545ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
38x4.5 mm384.547ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
39x4.5 mm394.548ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 37 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 46 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 37 mm và CS 4.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 37x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 37x4.5 mm là gì?

Số 37 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 37x4.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 37 + 2 × 4.5 = 46 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 37x4.5 mm thế nào?

Khi OD gần 46 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 37 mm.

Đo CS của Oring 37x4.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 37x4.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 37x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 37x4.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 37 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 46 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 37 + 2 × 4.5 = 46 mm và 46 − 2 × 4.5 = 37 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 37x4.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh sách Oring theo ID và CS để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347