-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 37x6 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 37 mm, tiết diện dây 6 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 49 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 37 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 49 mm | 37 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 37 mm | 49 − 2 × 6 |
Ở kích thước 37x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 35x6 mm | 35 | 6 | 47 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 36x6 mm | 36 | 6 | 48 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 38x6 mm | 38 | 6 | 50 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 39x6 mm | 39 | 6 | 51 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 39.5x6 mm | 39.5 | 6 | 51.5 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 37/6/49 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 37 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 37 + 2 × 6 = 49 mm.
Khi OD gần 49 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 37 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 37 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 49 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 37 + 2 × 6 = 49 mm và 49 − 2 × 6 = 37 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 37x6 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 37 mm, CS 6 mm với các size khác và tránh nhầm OD 49 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.