Oring gioăng cao su tròn NBR size 37x6 mm

Mã sản phẩm: 11B55FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 37.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 37x6 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 37x6 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 37 mm, tiết diện dây 6 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 49 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Cách đo lại Oring 37x6 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 37 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 6 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 49 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID37 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD49 mm37 + 2 × 6
ID tính ngược37 mm49 − 2 × 6

Ý nghĩa riêng của ID 37 mm và CS 6 mm

Ở kích thước 37x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 37x6 mm

  • Đảo thứ tự: 37x6 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 49 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 6 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 37 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 49 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
35x6 mm35647ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
36x6 mm36648ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
38x6 mm38650ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
39x6 mm39651ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
39.5x6 mm39.5651.5ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 37 mm và CS 6 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 37/6/49 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 37x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 37x6 mm là gì?

Số 37 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 37x6 mm có phải là ID không?

OD bằng 37 + 2 × 6 = 49 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 37x6 mm thế nào?

Khi OD gần 49 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 37 mm.

Đo CS của Oring 37x6 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 37x6 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 37x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 37x6 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 37 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 49 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 37 + 2 × 6 = 49 mm và 49 − 2 × 6 = 37 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 37x6 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 37 mm, CS 6 mm với các size khác và tránh nhầm OD 49 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347