-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 11.06 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 38.7x3.5 mm: lòng vòng 38.7 mm, dây tròn 3.5 mm và đường kính ngoài 45.7 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 38.7 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 45.7 mm | 38.7 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 38.7 mm | 45.7 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
ID 38.7 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 37x3.5 mm | 37 | 3.5 | 44 | ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm. |
| 37.7x3.5 mm | 37.7 | 3.5 | 44.7 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 38x3.5 mm | 38 | 3.5 | 45 | ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm. |
| 39x3.5 mm | 39 | 3.5 | 46 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 39.7x3.5 mm | 39.7 | 3.5 | 46.7 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 39x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 39x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 38.7 mm, CS 3.5 mm, OD 45.7 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 38.7 mm đứng trước, CS 3.5 mm đứng sau; OD tính được là 45.7 mm.
OD danh nghĩa bằng 38.7 + 2 × 3.5 = 45.7 mm.
Không. 45.7 mm là OD, còn ID đúng là 38.7 mm.
Tính 45.7 − 2 × 3.5; kết quả phải trở về 38.7 mm.
Size hiện tại có ID 38.7 mm và CS 3.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.