Oring gioăng cao su tròn NBR size 38.7x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BM13K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 38.70*3.50mm (P-039)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 38.7x3.5 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 11.06 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 38.7x3.5 mm: lòng vòng 38.7 mm, dây tròn 3.5 mm và đường kính ngoài 45.7 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong38.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài45.7 mm38.7 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID38.7 mm45.7 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 38.7 mm và CS 3.5 mm

ID 38.7 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
37x3.5 mm373.544ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm.
37.7x3.5 mm37.73.544.7ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
38x3.5 mm383.545ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
39x3.5 mm393.546ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
39.7x3.5 mm39.73.546.7ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 39x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 38.7x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 38.7, CS 3.5, OD 45.7 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 38.7x3.5 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 38.7x3.5 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7 mm, không phải 3.5 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.75 mm, còn CS đầy đủ là 3.5 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 39x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.5 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 38.7x3.5 mm

Đúng kích thước 38.7x3.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 38.7x3.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 38.7 mm, CS 3.5 mm, OD 45.7 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 38.7x3.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 38.7 mm đứng trước, CS 3.5 mm đứng sau; OD tính được là 45.7 mm.

OD của Oring 38.7x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 38.7 + 2 × 3.5 = 45.7 mm.

Có thể dùng 45.7 mm làm ID của Oring 38.7x3.5 mm không?

Không. 45.7 mm là OD, còn ID đúng là 38.7 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 38.7x3.5 mm thế nào?

Tính 45.7 − 2 × 3.5; kết quả phải trở về 38.7 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 38.7 mm và CS 3.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347