-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 380.37x5.33 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 380.37 mm, tiết diện dây 5.33 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 391.03 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
ID 380.37 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 5.33 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.40%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 380.37 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 391.03 mm | 380.37 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 380.37 mm | 391.03 − 2 × 5.33 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 304.17x5.33 mm | 304.17 | 5.33 | 314.83 | ID thấp hơn 76.2 mm; cùng CS. |
| 329.57x5.33 mm | 329.57 | 5.33 | 340.23 | ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS. |
| 354.97x5.33 mm | 354.97 | 5.33 | 365.63 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS. |
| 405.26x5.33 mm | 405.26 | 5.33 | 415.92 | ID cao hơn 24.89 mm; cùng CS. |
| 430.66x5.33 mm | 430.66 | 5.33 | 441.32 | ID cao hơn 50.29 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 380.37/5.33/391.03 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 380.37 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 380.37 + 2 × 5.33 = 391.03 mm.
Khi OD gần 391.03 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 380.37 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 380.37x5.33 mm; cột ID phải là 380.37 mm; cột CS phải là 5.33 mm; phép tính OD phải cho đúng 391.03 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10.66 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5.33 mm. Nếu số đo ngoài gần 391.03 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 380.37 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 24.89 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 380.37x5.33 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 380.37 mm, CS 5.33 mm với các size khác và tránh nhầm OD 391.03000000000003 mm thành ID, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.