-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 380.37x6.99 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 380.37 mm, CS 6.99 mm và OD 394.35 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 6.99 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 13.98 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 380.37 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 394.35 mm | 380.37 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 380.37 mm | 394.35 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 54.42. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 380.37 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 394.35 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 342.27x6.99 mm | 342.27 | 6.99 | 356.25 | ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.1 mm. |
| 354.97x6.99 mm | 354.97 | 6.99 | 368.95000000000005 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.39999999999995 mm. |
| 367.67x6.99 mm | 367.67 | 6.99 | 381.65000000000003 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999997 mm. |
| 393.07x6.99 mm | 393.07 | 6.99 | 407.05 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
| 405.26x6.99 mm | 405.26 | 6.99 | 419.24 | ID cao hơn 24.89 mm; cùng CS; OD cao hơn 24.89 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 367.67x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 380.37 mm và OD 394.35 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 380.37 mm, CS 6.99 mm, OD 394.35 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 367.67x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vì có một CS 6.99 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 380.37x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.