Oring gioăng cao su tròn NBR size 380.37x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A793K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 380.37*6.99mm (AS459)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 380.37x6.99 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Điểm riêng của Oring 380.37x6.99 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 380.37 mm, CS 6.99 mm và OD 394.35 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 6.99 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 13.98 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 380.37x6.99 mm

  • Ghi “đường kính 380.37 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong380.37 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài394.35 mm380.37 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID380.37 mm394.35 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 380.37 mm và CS 6.99 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 54.42. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 380.37 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 394.35 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 380.37x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 6.99 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 394.35 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
342.27x6.99 mm342.276.99356.25ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.1 mm.
354.97x6.99 mm354.976.99368.95000000000005ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.39999999999995 mm.
367.67x6.99 mm367.676.99381.65000000000003ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999997 mm.
393.07x6.99 mm393.076.99407.05ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.
405.26x6.99 mm405.266.99419.24ID cao hơn 24.89 mm; cùng CS; OD cao hơn 24.89 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 367.67x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 380.37 mm và OD 394.35 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 380.37 mm, CS 6.99 mm, OD 394.35 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 367.67x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 380.37 mm và CS 6.99 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 380.37x6.99 mm

Vì sao OD của Oring 380.37x6.99 mm lớn hơn ID 13.98 mm?

Vì có một CS 6.99 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 380.37x6.99 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 380.37x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347