Oring gioăng cao su tròn NBR size 380.59x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A462K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 380.59*3.53mm (AS281)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 380.59x3.53 mm

Với size 380.59x3.53 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.765 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.06 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 387.65 mm để xác minh lại ID 380.59 mm và CS 3.53 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Quy trình đo lại Oring 380.59x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.53 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 387.65 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong380.59 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài387.65 mm380.59 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID380.59 mm387.65 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 380.59 mm và CS 3.53 mm

ID 380.59 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.53 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7.06 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 380.59x3.53 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 380.59 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 381 mm sẽ làm OD đổi thành 388.06 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
304.39x3.53 mm304.393.53311.45ID thấp hơn 76.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 76.2 mm.
329.79x3.53 mm329.793.53336.85ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm.
355.19x3.53 mm355.193.53362.25ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm.
405.26x3.53 mm405.263.53412.32ID cao hơn 24.67 mm; cùng CS; OD cao hơn 24.67 mm.
430.66x3.53 mm430.663.53437.72ID cao hơn 50.07 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.07 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 405.26x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 24.67 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 380.59x3.53 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 380.59 mm, CS 3.53 mm, OD 387.65 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 405.26x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 380.59 mm và OD 387.65 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 380.59x3.53 mm

Đo ID của Oring 380.59x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 380.59 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 387.65 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 380.59x3.53 mm?

Ghi NBR, ID 380.59 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 387.65 mm.

Oring 380.59x3.53 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 387.65 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 380.59x3.53 mm là gì?

380.59 + 2 × 3.53 = 387.65 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 380.59x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347