-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 380x3.5 mm, trong đó ID = 380 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 387 mm. Bộ ba 380 – 3.5 – 387 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 380 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 387 mm | 380 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 380 mm | 387 − 2 × 3.5 |
ID 380 mm và CS 3.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 387 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 376x3.5 mm | 376 | 3.5 | 383 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 379x3.5 mm | 379 | 3.5 | 386 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 381x3.5 mm | 381 | 3.5 | 388 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 383x3.5 mm | 383 | 3.5 | 390 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 384x3.5 mm | 384 | 3.5 | 391 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 380 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 387 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 380 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 380 + 2 × 3.5 = 387 mm.
Khi OD gần 387 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 380 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 380 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 387 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 380 + 2 × 3.5 = 387 mm và 387 − 2 × 3.5 = 380 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 380x3.5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 380 mm hoặc thay đổi CS 3.5 mm, hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và đối chiếu từng kích thước riêng.