-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 380x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 380 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 388 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Nếu chỉ ghi “đường kính 380 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 380 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 388 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 380 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 388 mm | 380 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 380 mm | 388 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 375x4 mm | 375 | 4 | 383 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 378x4 mm | 378 | 4 | 386 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 384x4 mm | 384 | 4 | 392 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 385x4 mm | 385 | 4 | 393 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
| 386x4 mm | 386 | 4 | 394 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 380 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 388 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 380 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 380 + 2 × 4 = 388 mm.
Khi OD gần 388 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 380 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 380 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 388 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 380 + 2 × 4 = 388 mm và 388 − 2 × 4 = 380 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 380x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 380 mm hoặc CS 4 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.