-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 381x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 381 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 388 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 381 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 388 mm | 381 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 381 mm | 388 − 2 × 3.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 381 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 381 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 388 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 376x3.5 mm | 376 | 3.5 | 383 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 379x3.5 mm | 379 | 3.5 | 386 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 380x3.5 mm | 380 | 3.5 | 387 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 383x3.5 mm | 383 | 3.5 | 390 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 384x3.5 mm | 384 | 3.5 | 391 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 381 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 388 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 381 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 388 mm.
Không. 388 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 381 mm.
Tính 388 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 381 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 381 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 388 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 381 + 2 × 3.5 = 388 mm và 388 − 2 × 3.5 = 381 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 381x3.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 381 mm hoặc CS 3.5 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.