Oring gioăng cao su tròn NBR size 384.5x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11B75PK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 384.50*8.40mm (P-385)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 384.5x8.4 mm

Size 384.5x8.4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 384.5 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 8.4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 401.3 mm. Bộ ba 384.5 – 8.4 – 401.3 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong384.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài401.3 mm384.5 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID384.5 mm401.3 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 384.5 mm và CS 8.4 mm

Tên size chỉ ghi 384.5x8.4 mm, nhưng OD 401.3 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 384.5 mm mà OD không gần 401.3 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
339.5x8.4 mm339.58.4356.3ID thấp hơn 45 mm; cùng CS; OD thấp hơn 45 mm.
354.5x8.4 mm354.58.4371.3ID thấp hơn 30 mm; cùng CS; OD thấp hơn 30 mm.
359.5x8.4 mm359.58.4376.3ID thấp hơn 25 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25 mm.
374.5x8.4 mm374.58.4391.3ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
399.5x8.4 mm399.58.4416.3ID cao hơn 15 mm; cùng CS; OD cao hơn 15 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 374.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 10 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 384.5 mm nhưng OD lệch khỏi 401.3 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 8.4 mm, đó không còn là size 384.5x8.4 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

Quy trình đo lại Oring 384.5x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 384.5 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 8.4 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 401.3 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 384.5x8.4 mm

  • Nhầm OD thành ID: 401.3 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 384.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 384.5 mm mà CS khác 8.4 mm sẽ tạo OD khác 401.3 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 384.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 8.4 mm có 1; làm tròn ID thành 384 mm sẽ làm OD đổi thành 400.8 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 8.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 384.5x8.4 mm

Phép tính thuận của Oring 384.5x8.4 mm là gì?

384.5 + 2 × 8.4 = 401.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 384.5x8.4 mm là gì?

401.3 − 2 × 8.4 = 384.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.

Đo ID của Oring 384.5x8.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 384.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 401.3 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 384.5x8.4 mm?

Ghi NBR, ID 384.5 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 401.3 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 384.5x8.4 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347