-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 385x4 mm, trong đó ID = 385 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 393 mm. Bộ ba 385 – 4 – 393 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 385 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 393 mm | 385 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 385 mm | 393 − 2 × 4 |
Ở kích thước 385x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 380x4 mm | 380 | 4 | 388 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 384x4 mm | 384 | 4 | 392 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 386x4 mm | 386 | 4 | 394 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 387x4 mm | 387 | 4 | 395 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 390x4 mm | 390 | 4 | 398 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 385/4/393 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 385 mm × CS 4 mm; OD tính được là 393 mm.
Không. 393 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 385 mm.
Tính 393 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 385 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 385/4/393 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 385 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 393 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Với sản phẩm này, ID là 385 mm, CS là 4 mm và OD là 393 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.