Oring gioăng cao su tròn NBR size 385x4 mm

Mã sản phẩm: 11BS98K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 385.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 385x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 385x4 mm, trong đó ID = 385 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 393 mm. Bộ ba 385 – 4 – 393 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID385 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD393 mm385 + 2 × 4
ID tính ngược385 mm393 − 2 × 4

Vì sao size 385x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 385x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
380x4 mm3804388ID thấp hơn 5 mm; cùng CS.
384x4 mm3844392ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
386x4 mm3864394ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
387x4 mm3874395ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
390x4 mm3904398ID cao hơn 5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 393 mm là OD; ID đúng là 385 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 385 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 385 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 393 mm.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 385 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 393 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 393 − 2 × 4 = 385 mm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 385/4/393 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 385 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 385x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 385x4 mm là gì?

Đó là ID 385 mm × CS 4 mm; OD tính được là 393 mm.

OD của Oring 385x4 mm có phải là ID không?

Không. 393 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 385 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 385x4 mm thế nào?

Tính 393 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 385 mm.

Đo CS của Oring 385x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 385x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 385x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 385x4 mm

Hãy coi bộ số 385/4/393 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 385 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 393 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 385 mm, CS là 4 mm và OD là 393 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347