Oring gioăng cao su tròn NBR size 385x6 mm

Mã sản phẩm: 11A734K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 385.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 385x6 mm trước khi chọn và lắp

Với size 385x6 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 3 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 12 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 397 mm để xác minh lại ID 385 mm và CS 6 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong385 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài397 mm385 + 2 × 6
Kiểm tra ngược ID385 mm397 − 2 × 6
Chênh OD − ID12 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 385x6 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 385x6 mm để không nhầm với OD 397 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 385 mm và CS 6 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 1.56% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 385 mm nhưng CS khác 6 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 397 mm.

Quy trình đo lại Oring 385x6 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 385 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 397 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
370x6 mm3706382ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
375x6 mm3756387ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
376x6 mm3766388ID thấp hơn 9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9 mm.
386x6 mm3866398ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
388x6 mm3886400ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 386x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 385/6/397 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 386x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 385x6 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 385x6 mm

OD 397 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 385x6 mm?

Ghi NBR, ID 385 mm, CS 6 mm và OD kiểm tra 397 mm.

Oring 385x6 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 397 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 385x6 mm là gì?

385 + 2 × 6 = 397 mm.

Phép tính ngược của Oring 385x6 mm là gì?

397 − 2 × 6 = 385 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 385x6 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347