-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 386x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 386 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 394 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 386 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 394 mm | 386 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 386 mm | 394 − 2 × 4 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 386 mm, CS 4 mm, OD 394 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 96.50, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 384x4 mm | 384 | 4 | 392 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 385x4 mm | 385 | 4 | 393 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 387x4 mm | 387 | 4 | 395 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 390x4 mm | 390 | 4 | 398 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 391x4 mm | 391 | 4 | 399 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 386/4/394 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 386 mm × CS 4 mm; OD tính được là 394 mm.
Không. 394 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 386 mm.
Tính 394 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 386 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 386/4/394 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 386 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 394 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 394 mm của size hiện tại được tính từ ID 386 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.