Oring gioăng cao su tròn NBR size 38x6 mm

Mã sản phẩm: 11B57FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 38.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 38x6 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 38x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 38 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 50 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 38 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 6 mm.
  4. Đo OD và so với 50 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 50 − 2 × 6 = 38 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID38 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD50 mm38 + 2 × 6
ID tính ngược38 mm50 − 2 × 6

Vì sao size 38x6 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 38x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 38x6 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 50 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 6 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 38 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 50 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
36x6 mm36648ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
37x6 mm37649ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
39x6 mm39651ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
39.5x6 mm39.5651.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.
40x6 mm40652ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 38 mm và CS 6 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 38x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 38x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 38x6 mm là gì?

Đó là ID 38 mm × CS 6 mm; OD tính được là 50 mm.

OD của Oring 38x6 mm có phải là ID không?

Không. 50 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 38 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 38x6 mm thế nào?

Tính 50 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 38 mm.

Đo CS của Oring 38x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 38x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 38x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 38x6 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 38x6 mm; cột ID phải là 38 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 50 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 50 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 38 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 38x6 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 38 mm, CS 6 mm với các size khác và tránh nhầm OD 50 mm thành ID, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347