Oring gioăng cao su tròn NBR size 39.2x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11B32EK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 39.20*5.70mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 39.2x5.7 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 6.88 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 39.2x5.7 mm: lòng vòng 39.2 mm, dây tròn 5.7 mm và đường kính ngoài 50.6 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Ý nghĩa riêng của ID 39.2 mm và CS 5.7 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 39.2 và 5.7 mm.

Quy trình đo lại Oring 39.2x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 39.2 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 50.6 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
35.2x5.7 mm35.25.746.6ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
44.2x5.7 mm44.25.755.6ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
44.3x5.7 mm44.35.755.699999999999996ID cao hơn 5.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.099999999999996 mm.
45.3x5.7 mm45.35.756.699999999999996ID cao hơn 6.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.099999999999996 mm.
47.6x5.7 mm47.65.759ID cao hơn 8.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 8.4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35.2x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong39.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài50.6 mm39.2 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID39.2 mm50.6 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

35.2x5.7 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 39.2x5.7 mm

  • Ghi “đường kính 39.2 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 39.2x5.7 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 39.2x5.7 mm

Số 5.7 trong Oring 39.2x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 39.2x5.7 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 11.4 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 50.6 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 50.6 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.7 mm và tính ngược ID 39.2 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 39.2x5.7 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 39.2x5.7 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 39 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 50.4 mm thay vì 50.6 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 39.2/5.7/50.6 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 39.2x5.7 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347