Oring gioăng cao su tròn NBR size 39.34x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A216K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 39.34*2.62mm (AS129)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 39.34x2.62 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Đối với sản phẩm hiện tại, 39.34 mm không phải OD và 2.62 mm không phải bán kính của vòng. 39.34 mm là ID, 2.62 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 44.580000000000005 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 39.34 mm và CS 2.62 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.31 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 39.34 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 44.580000000000005 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong39.34 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài44.580000000000005 mm39.34 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID39.34 mm44.580000000000005 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
34.59x2.62 mm34.592.6239.830000000000005ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm.
36.17x2.62 mm36.172.6241.410000000000004ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000001 mm.
37.77x2.62 mm37.772.6243.010000000000005ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm.
40.94x2.62 mm40.942.6246.18ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.599999999999995 mm.
42.52x2.62 mm42.522.6247.760000000000005ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 37.77x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 39.34x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 44.580000000000005 mm.
  3. Đo CS 2.62 mm, sau đó tính ID bằng 44.580000000000005 − 2 × 2.62.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 39.34 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 39.34x2.62 mm

  • Ghi “đường kính 39.34 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 39.34 mm và OD 44.580000000000005 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 39.34x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 44.580000000000005 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 39.34 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 44.580000000000005 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 39.34x2.62 mm

Số 2.62 trong Oring 39.34x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 39.34x2.62 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 44.580000000000005 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 44.580000000000005 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 39.34 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 39.34x2.62 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 39.34x2.62 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 39 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 44.24 mm thay vì 44.580000000000005 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 39.34x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347